Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Cau hỏi trắc nghiệm ôn tập hóa 9 ( phần 2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TG: Trần Văn Đức - Sở GD&ĐT Hà Nội
    Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
    Ngày gửi: 15h:11' 24-12-2012
    Dung lượng: 110.0 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 9 phần 2
    CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ   Câu 1 HH0901CSB   Dãy chất chỉ gồm oxit axit là : A. CuO ; SO3 ; CO2                           B. SO2 ; CO2 ; CO                  C. NO ; CO2; P2O5                              D. CO2 ; SO2; P2O5  PA: D  Câu 2 HH0901CSB   Dãy chất chỉ gồm  oxit bazơ là : A. K2O ; CaO; N2O5                           B. CuO; Na2O; Fe2O3       C . BaO ; CaO; H2O                           D. CuO; CO2; BaO PA: B  Câu 3 HH0901CSB   Dãy chất gồm các oxit tác dụng với axit clohiđric tạo thành muối là : A. Na2O ; MgO; Al2O3.                      B. Na2O ; NO ; CaO.     C. Na2O  ; CaO;  P2O5.                     D. Na2O ; CO2 ; MgO. PA: A Câu 4 HH0901CSH  Có ba oxit màu trắng MgO; Na2O ; Al2O3.   Dùng chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit trên? A. HCl.                                               B. H2O.     C. NaOH.                                            D. H2. PA: B  Câu 5 HH0901CSH   Có dãy biến hóa sau XYZTQ, trong đó X là đơn chất cacbon. Các chất Y,Z,T,Q lần lượt là A. CO2 ; Na2CO3;  Na2O; NaOH.                  B. CO ; CO2  ; CaCO3; CaO.     C. CO2 ; CaCO3; CaO; Ca(OH)2.                 D. CO2 ; MgCO3; MgO; Mg(OH)2.        PA: C  Câu 6 HH0901CSH   Dãy các oxit nào có thể hút nước ? A. BaO ; CuO; P2O5 .                                     B. CaO; Fe3O4 ; P2O5 .     C. BaO; CuO; Na2O.                                      D. BaO ; CaO;   P2O5 . PA: D Câu 7 HH0902CSB   Axit nào không tan trong nước ? A. H2SO4.                                           B. HCl.     C. H2SO3.                                     D. H2SiO3. PA: D  Câu 8 HH0902CSB  Dung dịch axit HCl tác dụng với những dãy kim loại nào giải phóng khí hiđro? A. Na ; Fe ; Zn ; Cu.                                      B. Na ; Fe ; Zn ; Al.                C. Na ; Fe ; Ag ; Al.                                        D. Na ; K ; Zn ; Au.  PA: B Câu 9 HH0902CSB  Dãy chất nào gồm tất cả các oxit tác dụng với nước để tạo ra axit  A. CO2; SO2; SO3; N2O5.                                B. SO2; SO3; N2O5 ; SiO2     C. CO2; SO2; SO3; MnO2.                               D. CO2; SO2; SO3; NO.      PA: A Câu 10 HH0902CSH  Những khí nào dưới đây có thể làm khô bằng axit sunfuric đặc? A. CO2; SO2;  NH3 .                                       B. SO2; SO3; NH3 .    C. CO2; SO2; O2.                                             D. O2; SO2 ;  NH3      PA: C Câu 11 HH0902CSH     Tính chất hóa học nào sau đây không  phải là tính chất của axit sunfuric loãng ? A. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước .      B. Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.   C. Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối và giải phóng khí hidđro.          D. Tác dụng với hầu hết kim loại tạo muối và  giải phóng khí sunfurơ PA: D Câu 12 HH0902CSH  Phương pháp nào có thể dùng để điều chế axit ? A. Cho oxit bazơ tác dụng với nước.      B. Cho axit mạnh hơn tác dụng với muối của axit yếu hơn.   C. Cho kim loại tác dụng với dung dịch muối.          D. Cho oxit axit tác dụng với oxit bazơ. PA: B Câu 13: HH0903CSB Khẳng định nào đúng ? A. Tất cả các bazơ đều được gọi là kiềm B. Chỉ những bazơ tan mới được gọi là kiềm C. Chỉ những bazơ không tan mới đựơc gọi là kiềm D. Bazơ gồm có hai loại: bazơ tan và kiềm PA: B Câu 14: HH0903CSB Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazơ tan: A. NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2                         B. NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2 C. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2                    D. NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH PA: D Câu 15: HH0903CSB Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ: A. NaOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3                   B. Mg(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3 C. Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.