Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Cau hỏi trắc nghiệm ôn tập hóa 9 ( phần 3)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: TG: Trần Văn Đức - Sở GD&ĐT Hà Nội
    Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
    Ngày gửi: 15h:11' 24-12-2012
    Dung lượng: 132.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 9 phần 3
                                     CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ Câu 1: HH901CSB: Dãy các chất thuộc loại oxit axit là: A. O2; SO3; SiO2; CO.                                    B. N2O5; CO2; SO3; SiO2. C. P2O5; SO2; Fe2O3; CO2.                              D. SO2; NO; N2O5; N2O3. PA: B Câu 2 HH901CSB: Dãy các chất thuộc loại oxit bazơ là: A. Na2O; N2O3; MgO; Fe2O3.                         B. Na2O; Mn2O7; FeO; Cu2O. C. CaO; CuO; BaO; Fe2O3.                            D. Al2O3; Na2O; CuO; SO3. PA: C Câu 3 HH901CSB: Dãy các oxit tác dụng được với nước là: A. CaO; Li2O; Na2O; BaO.                            B. CaO; CuO; K2O; BaO. C. BaO; ZnO; Na2O; K2O.                             D. Na2O; MgO; K2O; Al2O3. PA: A Câu 4 HH901CSH: Dãy các oxit tác dụng với cả H2O và Ca(OH)2 là: A. CO2; Al2O3; SO3; SiO2.                              B. SO2; P2O5; N2O5; ZnO. C. CO2; P2O5; SiO2; SO3.                                D. P2O5; N2O5; SO2; CO2. PA: D Câu 5 HH901CSH: Để  phân biệt hai chất rắn màu trắng là CaO và CaCO3 cần dùng các thuốc thử lần lượt là: A. H2O; CO2.                                                  B. Quỳ tím, CO2. C. H2O, Quỳ tím.                                            D. CO2; HCl. PA: C Câu 6: HH901CSH: Để tách khí CO2 có lẫn khí O2 và CO người ta lần lượt cho hỗn hợp khí trên đi qua: A. Bột CuO nung nóng. B. Dung dịch Ca(OH)2, rồi phân hủy kết tủa thu được sau phản ứng. C. Đốt cháy hỗn hợp trên trong cacbon dư. D. Dung dịch NaOH, cô cạn sản phẩm rồi phân hủy sản phẩm. PA: B Câu 7: HH902CSB: Để phân biệt dung dịch H2SO4 với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 thuốc thử cần dùng là: A. AgCl.                                                         B. BaCl2. C. NaCl.                                                          D. MgCl2. PA: B Câu 8: HH902CSB: Dãy các chất thuộc loại axit là: A. HCl; H2S; HNO3; H2SO3.                          B. HBr; NH3; H2SO4; H3PO4. C. HNO3; HCl; NH4NO3; HNO2.                   D. H2SO3; NaHCO3; MgCO3; HNO3. PA: A Câu 9 HH0902CSB: Khi cho kim loại đồng vào H2SO4 đặc nóng, quan sát thấy: A. Không có hiện tượng gì xảy ra. B. Kim loại đồng tan ra, có khí hiđro bay lên và tạo ra dung dịch màu xanh lam. C. Kim loại đồng tan ra, sinh ra khí mùi hắc và tạo ra dung dịch không màu. D. Kim loại đồng tan ra, sinh ra khí mùi hắc và tạo ra dung dịch màu xanh lam. PA: D Câu 9 HH0902CSB: Cặp chất có thể tác dụng với nhau sinh ra khí hiđro là: A. Fe và dung dịch H2SO4 loãng.                               B. Fe và H2SO4 đặc. C. Cu và dung dịch HCl.                                            D. CuO và dung dịch HCl. PA: A Câu 10: HH902CSH: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch HCl là: A. CuO; Fe; NaOH; Cu.                                             B. Mg; Na2CO3; NO; Ca(OH)2. C. Cu(OH)2; CaCO3; MgO; Al.                                  D. AgNO3; Ag; CuO; Cu(OH)2. PA: C Câu 11: HH902CSH: Để phân biệt các dung dịch: HCl, H2SO4, Na2SO4 có thể dùng: A. Quỳ tím và dung dịch NaOH.                               B. dd BaCl2 và dung dịch NaOH. C. Phenolphtalein và dung dịch BaCl2.                      D. Quỳ tím và dung dịch BaCl2. PA: D Câu 12: HH0902CSH: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  A, B, C lần lượt là: A. BaCl2, Cu(NO3)2, Na2SO3.                                                B. BaCl2, AgNO3, Na2SO3. C. AgCl, AgNO3, K2SO3.                                           D. AgCl, Mg(NO3)2, K2SO3. PA: B Câu 13: HH0903CSB: Dãy các chất thuộc loại bazơ tan là: A. Ca(OH)2, NaOH, KOH, Cu(OH)2.                                    B. Mg(OH)2, NaOH, KOH, Ba(OH)2. C. LiOH, NaOH, KOH, Ba(OH)2.                             D. LiOH, NaOH, KOH, Mg(OH)2. PA: C Câu 14:
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.