Đề thi vòng 1 Giải toán qua internet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
Ngày gửi: 16h:07' 28-08-2011
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
Ngày gửi: 16h:07' 28-08-2011
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Vòng 1 – Lớp 6
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên lẻ sao cho là số
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết tập hợp A = {} bằng cách liệt kê các phần tử ta được A = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Dùng ba chữ số 0, 1, 2 có thể viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau ?Trả lời: số.
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là
Câu 8:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Với cùng cả ba chữ số 3, 6, 8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số ? (Mỗi chữ số chỉ được viết một lần). Trả lời: số.
Câu 9:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên có bảy chữ số là
Câu 10:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số là
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên lẻ sao cho là số
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tập hợp các chữ số của số 2010 là (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tìm biết . Kết quả là
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết số lớn nhất với cùng cả năm chữ số 9, 0, 6, 1, 5. Mỗi chữ số chỉ được viết một lần.Trả lời: Số lớn nhất đó là
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên chẵn lớn nhất có bốn chữ số gồm các chữ số chẵn khác nhau là
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXVII là
Câu 8:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là
Câu 9:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau viết bằng chữ số La Mã là
Câu 10:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số là
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết tập hợp A = {} bằng cách liệt kê các phần tử ta được A = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tìm biết . Kết quả là
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Cho các số tự nhiên thỏa mãn . Vậy
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên chẵn lớn nhất có bốn chữ số gồm các chữ số chẵn khác nhau là
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Với cùng cả ba chữ số 3, 6, 8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số ? (Mỗi chữ số chỉ được viết một lần). Trả lời: số.
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số là
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên lẻ sao cho là số
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết tập hợp A = {} bằng cách liệt kê các phần tử ta được A = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Dùng ba chữ số 0, 1, 2 có thể viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau ?Trả lời: số.
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là
Câu 8:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Với cùng cả ba chữ số 3, 6, 8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số ? (Mỗi chữ số chỉ được viết một lần). Trả lời: số.
Câu 9:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên có bảy chữ số là
Câu 10:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số là
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên lẻ sao cho là số
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tập hợp các chữ số của số 2010 là (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tìm biết . Kết quả là
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết số lớn nhất với cùng cả năm chữ số 9, 0, 6, 1, 5. Mỗi chữ số chỉ được viết một lần.Trả lời: Số lớn nhất đó là
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên chẵn lớn nhất có bốn chữ số gồm các chữ số chẵn khác nhau là
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXVII là
Câu 8:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là
Câu 9:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau viết bằng chữ số La Mã là
Câu 10:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số là
BÀI THI SỐ 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Viết tập hợp A = {} bằng cách liệt kê các phần tử ta được A = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)
Câu 2:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Khi viết tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì chữ số 0 được viết bao nhiêu lần ?Trả lời: lần.
Câu 3:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Tìm biết . Kết quả là
Câu 4:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Cho các số tự nhiên thỏa mãn . Vậy
Câu 5:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên chẵn lớn nhất có bốn chữ số gồm các chữ số chẵn khác nhau là
Câu 6:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Với cùng cả ba chữ số 3, 6, 8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số ? (Mỗi chữ số chỉ được viết một lần). Trả lời: số.
Câu 7:Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất