Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    english9 unit3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyen thi thu tra
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trà
    Ngày gửi: 22h:15' 17-10-2011
    Dung lượng: 639.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    GOOD MORNING.

    WE ARE VERY WELCOME

    TEACHERS ATTENDING
    OUR CLASS.
    Friday, October 31st, 2008
    UNIT 3:
    A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
    Period 18
    Lesson 3: Reading
    I/ Vocabulary
    Maize (n)
    What is “ maize” in Vietnamese?
    Bắp/ Ngô
    = Corn
    I/ Vocabulary
    Grocery store (n)
    What is “ grocery store” in Vietnamese?
    Cửa hàng tạp hoá
    I/ Vocabulary
    Feed (v)
    What is “ feed” in Vietnamese?
    He is feeding the chickens.
    Cho ăn
    I/ Vocabulary
    Collect (v)
    They are collecting eggs.
    What is “ collect” in Vietnamese?
    Thu nhặt
    I/ Vocabulary
    Hot dogs (n)
    Bánh mì kẹp xúc xích
    What is “ hot dogs” in Vietnamese?
    I/ Vocabulary
    Part - time (adv)
    Bán thời gian ( ngoài giờ)
    Ex/ Mrs. Parker works part – time at a grocery store in a nearby town.
    I/ Vocabulary
    Maize (n)
    Bắp/ Ngô
    = Corn
    Grocery store (n)
    Cửa hàng tạp hoá
    Feed (v)
    Cho ăn
    Collect (v)
    Thu nhặt
    Hot dogs (n)
    Bánh mì kẹp xúc xích
    Part - time (adv)
    Bán thời gian ( ngoài giờ)
    II/ Reading
    1/ Matching
    Maize
    Corn
    Feed
    Give food to eat
    Grocery store
    Where people buy food and small things
    Part – time
    Shorter or less than standard time
    II/ Reading
    2/ Complete the summary. Use the information from the passage
    A Vietnamese boy named Van is living with the Parker family in the American state of (1)………. Mr. Parker is a (2) ……….and Mrs. Parker (3) ………..... In a nearby town. They have two children, (4) ………. And (5) …… Van often does chores (6) ……….school. Sometimes, he also helps on the (7) ………. The family relaxes on Saturday afternoons and (8) ………………… Peter play (9) ………… Van likes Parkers, and he enjoys being a (10)…………….. of their family.
    Ohio
    farmer
    works
    Peter
    Sam
    after
    farm
    They watch
    baseball
    member
    III/ FURTHER PRACTICE
    1/ Where is Van from?
    He is from Ho Chi Minh City.
    2/ Where is Van living now?
    He is living with the Parker family in Columbus, Ohio.
    3/ What does Mr. Parker do?
    He is a farmer.
    4/ What does Van do after finishing his homework?
    He often feeds the chickens and collects their eggs.
    THANKS FOR

    YOUR ATTENDANCE

    GOOD BYE.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.