Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    tiet 10 kiem tra 1 tiet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 10h:21' 17-09-2011
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết
    Hoá học 9
    Ma trận đề
    Mức độ
    Nội dung
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tính chất hoá học của oxit, axit
    
    
    4(4)
    2,5(1)
    
    
    6,5(5)
    
    Bài tập tính theo PTHH tính chất hoá học của axit
    
    
    
    1,5(1)
    
    2(1)
    3,5(2)
    
    Tổng
    
    
    4(4)
    4(2)
    
    2(1)
    10(7)
    
    Nội dung đề
    Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
    Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit”
    A. SO2 ; Na2O ; CaO ; NO B. Na2O ; N2O5; CO; MgO
    C. K2O ; Cao ; Na2O D. K2O ; SO2 ; P2O5
    Câu 2: Cho các chất sau: CuO ; Fe ; CaCl2 ; H2O ; SO3 ; SO2.
    Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trong các phương trình sau:
    a. + 2HCl CuCl2 + H2O
    b. H2SO4 FeSO4 + H2
    c. Na2O + 2 NaOH
    d. ............. + H2O H2SO4
    Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH ; HCl ; H2SO4
    Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:
    A. Dung dịch BaCl2 C. quì tím
    B. dung dịch BaCl2 và giấy quì D. Tất cả đều sai.
    Câu 4: Cho 0,2 mol Na2SO3 tác dung với 100 ml đ HCl 2M thì thể tích khí SO2 sinh ra ở đktc là
    A. 2,24 l B. 3,36l C. 4,48l D. 5,6l
    Phần B: Tự luận : ( 6 đ)
    Câu 5 (2,5đ): Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
    S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 Na2SO4 5 BaSO4
    Câu 6(3,5đ): Hòa tan 14 g sắt bằng một khối lượng dd H2SO4 9,8% ( Vừa đủ)
    Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc
    Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

    C. Đáp án – biểu điểm:
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1: 1đ
    Câu 2: 1đ
    Câu 3: 1 đ
    Câu4: 1đ
    Câu 5: 2,5 đ
    Câu 5: 3,5 đ
    Chọn C
    Chọn đúng mỗi chất
    Chọn B
    A
    Viết đúng mỗi sự chuyển hóa
    Đổi nFe = 14: 56 = 0,25 mol
    Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
    Theo PT nH2 = nFe = 0,25 mol
    V H2 = 0,25 . 22,4 = 5,6 l

    Theo PTHH nH2SO4 = nFe=0,25 mol
    mH2SO4= 0,25.98=24,5 g
    mdd H2SO4= 24,5.100: 9,8=
    mđ sau phản ứng= mFe+ mddH2SO4- mH2
    C%ddFeSO4=
    1đ
    0,25 đ
    1 đ
    1 đ
    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ

    0,5 đ



    
    
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.