Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    THAM KHẢO 2 ĐỀ KT 15' HÓA 9 -TIẾT 14 (2011-2912)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:34' 06-11-2011
    Dung lượng: 26.8 KB
    Số lượt tải: 171
    Số lượt thích: 0 người


    Duyệt của Tổ Trưởng :



    
    Duyệt của Tổ Chuyên Môn:




    
    
    Trường :………………………………
    Họ và tên :…………………………….
    Lớp :…………….

    
    Kiểm Tra 15 phút
    Môn : Hoá 9 – Tiết 14
    Năm : 2011 -2012



    
    Điểm



    
    Lời phê của giáo viên:


    
    
    ĐỀ 1 :
    Câu 1: ( 4 điểm) Hãy viết công thức hoá học của các
    Ba zơ ứng với những Oxít sau : Na2O , BaO. Al2O3 , Fe2O3
    Oxít ứng với những ba zơ sau : KOH , Ca (OH)2 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2
    Câu 2 : ( 6 điểm)
    Thế nào là phản ứng trao đổi trong dung dịch ?
    Viết các phương trình hoá học thực hiện các chuỗi biến hoá sau,ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có) :
    SO2 →Na2SO3→Na2SO4→NaOH→Na2CO3→CO2
    Bài làm:
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Duyệt của Tổ Trưởng:

    Duyệt của Tổ Chuyên Môn:

    
    
    Trường :…………………………
    Họ và tên:……………………….....
    Lớp :…………………..

    
    Kiểm Tra 15 phút
    Môn: Hoá 9 – Tiết 14
    Năm : 2011 - 2012
    
    Điểm:
    
    Lời phê của giáo viên:
    
    
    ĐỀ 2:
    Câu 1: ( 4 điểm ) Hãy viết công thức hoá học của các
    Ba zơ ứng với những Oxít sau : K2O , CaO, ZnO, CuO
    Oxít ứng với những ba zơ sau : NaOH , Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)2
    Câu 2: (6 điểm)
    Thế nào là phản ứng trao đổi trong dung dịch?
    Viết các phương trình hoá học thực hiện các chuỗi biến hoá sau,ghi rõ điều kiện ( nếu có) :
    SO2→K2SO3→K2SO4→KOH→K2CO3→CO2

    Bài làm:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………





    ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM KT 15 PHÚT - MÔN HOÁ HỌC 9 (2011-2012)
    TIẾT 14: ĐỀ 1
    Câu 1: ( 4 đ) Viết CTHH, mỗi công thức hoá học đúng được 0,5 (đ)
    Ba zơ ứng với những Oxít : NaOH , Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)2
    Oxít ứng với những ba zơ : K2O , CaO , ZnO , CuO
    Câu 2 : (6 đ)
    Định nghĩa phản ứng trao đổi đúng được 1 (đ)
    Viết mỗi PTHH đúng được 1 (đ)
    SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
    Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
    Na2SO4 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaSO4 ↓
    2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
    Na2CO3 + 2HCl → Na2Cl + + H2O + CO2
    TIẾT 14 - ĐỀ 2 :
    Câu 1: (4 đ) Viết CTHH, mỗi công thức hoá học đúng được 0,5 (đ)
    Ba zơ ứng với những Oxít : KOH , Ca(OH)2 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2
    Oxít ứng với những ba zơ : Na2O , BaO , Al2O3 , Fe2O3
    Câu 2: (6 đ)
    Định nghĩa trao đổi phản ứng được 1 (đ)
    Viết mỗi PTHH đúng được 1 (đ)
    SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
    K2SO3 + H2SO4 → K2SO4 + H2O + SO4
    K2SO4 + Ba(OH)2 → 2KOH + BaSO4 ↓
    2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
    K2CO3 + 2HCl → 2KCl + + H2O + CO2









    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – MÔN HOÁ HỌC 9 ( TIẾT 14)
    NĂM HỌC : 2011 – 2012

    NỘI DUNG KIẾN THỨC
    
    MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
    
    
    TỔNG

    
    
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
     VD THẤP
    VD MỨC ĐỘ CAO
    
    
    
    TNKQ
     TL
    TNKQ
    TL
    TN
    TL
    TNKQ
     TL
    
    
    
    1.Tính chất hoá học của ba zơ.
    Một số ba zơ quan trọng



    





    
    -Từ CTHH của ba zơ có thể viết được CTHH Oxít tương ứng của chúng và ngược lại

    





    





    





    
    
    Số câu
    
    
    

    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    Số điểm
    
    
    
     4

    
    
    
    
     4
    40%
    
    
    2.Tính chất hoá học của muối.
    -Trình bày được phản ứng trao đổi trong dung dịch.
    
    
    
    
    
    Số câu
    
    1 ( ý )
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.