Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CO_VA_TRO_1.jpg 11110.jpg 1159.jpg 450.jpg 360.jpg 2134.jpg 1158.jpg HS_CAP_2.jpg HS_CAP21.jpg HS_CAP2.jpg CHI_HOA.jpg BA_CO_GIAO_1.jpg BA_CO_GIAO1.jpg CO_NGA.jpg CAC_CO.jpg THC2_CO_HOA.jpg BA_CO_GIAO.jpg 3_H_TRUONG.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Bài 28: Thực hành đo nhiệt độ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
    Ngày gửi: 09h:41' 04-03-2013
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 554
    Số lượt thích: 0 người

    1 - Nhiệt kế dùng để làm gì?
    -Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
    -Kể tên một số loại nhiệt kế.
    Trả lời:
    + Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ.
    + Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất.
    + Các nhiệt kế thường dùng: Nhiệt kế y tế, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rượu.
    Kiểm tra bài cũ
    KT MẪU BC
    Trả lời :
    2 – Giữ cho mực thuỷ ngân đứng yên khi đã lấy ra khỏi cơ thể.

    2 – “ Chỗ thắt” ở nhiệt kế y tế có công dụng gì?
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    DÙNG NHIỆT KẾ Y TẾ ĐO NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ.

    THEO DÕI SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ THEO THỜI GIAN TRONG QUÁ TRÌNH ĐUN NƯỚC.

    BÁO CÁO THỰC HÀNH.
    1.Dụng cụ:
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    350C
    350C
    420C
    C1: Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế :……
    420C
    C2: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế :…….
    350C
    420C
    C3: Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ ………. . . . đến …....
    0,10C
    0,10C
    370C
    370C
    C5: Nhiệt độ được ghi màu đỏ: ……
    C4: Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế : ……
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Nhiệt kế y tế.
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    2. Tiến hành đo
    Bước 1: Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu còn trên ống quản thì cầm vào phần thân nhiệt kế, vẩy mạnh cho thủy ngân tụt xuống.

    Chú ý: Khi vẩy, tay cầm chặt nhiệt kế để khỏi bị văng ra và chú ý không để nhiệt kế va đập vào vật khác.
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế.
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Bước 2: Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế .
    Bước 3: Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế hoặc ngậm vào miệng.

    Chú ý: Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ.
    Bước 4: Chờ chừng 3 phút, rồi lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.
    CÁCH TIẾN HÀNH
    Chú ý: Đặt nhiệt kế tiếp xúc trực tiếp và chặt với da
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế
    2. Tiến hành đo
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế
    * Chú ý khi đọc kết quả đo.
    Nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ oC
    36,8 oC
    Đọc kết quả đo ở vạch chia gần nhất
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.

    2. Tiến hành đo
    Chú ý khi đọc kết quả đo.
    Ghi kết quả đo vào mẫu báo cáo.
    Đo nhiệt độ cơ thể của mình và đo nhiệt độ cơ thể của bạn,
    ghi vào bản báo cáo.
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    BÀI 23: THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    2. Tiến hành đo

    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    C6. Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế : ……..
    - 300C
    C7. Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế : ……..
    1300C
    C8. Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ …………….đến ……………
    - 300C
    1300C
    C9. Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế: ………
    10C
    Không được để nhiệt kế sát đáy cốc
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Bước 1: Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình 23.1SGK
    Bước 2: Ghi nhiệt độ của nước trước khi đun
    Bước 3: Đốt đền cồn để đun nước cứ sau một phút lại ghi nhiệt đô của nước vào bảng theo dõi
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    6
    7
    8
    9
    10
    14
    13
    12
    11
    16
    20
    19
    18
    15
    17
    28
    35
    31
    30
    33
    27
    29
    34
    36
    32
    37
    25
    26
    23
    24
    22
    21
    53
    47
    49
    46
    40
    55
    51
    48
    50
    42
    39
    41
    38
    43
    44
    45
    58
    57
    56
    54
    52
    59
    60
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước khi đun.
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Nhiệt độ (0C)
    Thời gian (phút)
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    110
    120
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    BÀI 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ
    Xin cám ơn thầy cô và các em.Chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.